Đóng

Quản lý

Quy trình kĩ thuật chuyên ngành Phục Hồi Chức Năng

Quyết định số 54/QĐ-BYT ngày 06/01/2014 của Bộ Y tế ban hành tài liệu “Hướng dẫn quy trình kỹ thuật chuyên ngành Phục hồi chức năng” (đợt 1), có 145 quy trình.

Quyết định số 5737/QĐ-BYT ngày 22/12/2017 về việc ban hành tài liệu “Hướng dẫn quy trình kỹ thuật Phục hồi chức năng (đợt 2)”, có 120 qui trình.

Quyết định số 2520/QĐ-BYT ngày 18/06/2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành tài liệu “Hướng dẫn quy trình kỹ thuật chuyên ngành phục hồi chức năng (đợt 3)”, có 40 quy trình.

Quyết định số 3665/QĐ-BYT ngày 28/09/2023: Hướng dẫn qui trình kĩ thuật về PHCN (bổ sung lần thứ 4), có 154 quy trình


Đợt 1:

Vật lý trị liệu: Kỹ thuật viên trực tiếp điều trị cho bệnh nhân
1. Điều trị bằng sóng ngắn và sóng cực ngắn
2. Điều trị bằng vi song
3. Điều trị bằng từ trường
4. Điều trị bằng dòng điện một chiều đều
5. Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
6. Điều trị bằng các dòng điện xung
7. Điều trị bằng siêu âm
8. Điều trị bằng sóng xung kích
9. Điều trị bằng dòng giao thoa
10. Điều trị bằng tia hồng ngoại
11. Điều trị bằng Laser công suất thấp
12. Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ
13. Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân
14. Điều trị bằng nhiệt nóng (chườm nóng)
15. Điều trị bằng nhiệt lạnh (chườm lạnh)
16. Điều trị bằng Parafin
17. Điều trị bằng xông hơi (tắm hơi)
18. Điều trị bằng bồn xoáy hoặc bể sục
19. Điều trị bằng tia nước áp lực cao
20. Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm)
21. Điều trị bằng bùn khoáng
22. Điều trị bằng nước khoáng
23. Điều trị bằng oxy cao áp
24. Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
25.Điều trị bằng điện trường cao áp
26. Điều trị bằng ion tĩnh điện
27. Điều trị bằng ion khí
28. Điều trị bằng tĩnh điện trường
Vận động trị liệu: Trực tiếp tập cho bệnh nhân hoặc hƣớng dẫn bệnh nhân
29. Tập vận động thụ động
30. Tập vận động có trợ giúp
31. Tập vận động chủ động
32. Tập vận động tự do tứ chi
33. Tập vận động có kháng trở
34. Tập kéo dãn
35. Tập nằm đúng tư thế cho người bệnh liệt nửa người
36. Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
37. Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người
38. Kỹ thuật đặt tư thế đúng cho người bệnh liệt tủy
39. Tập lăn trở khi nằm
40. Tập thay đổi tư thế từ nằm sang ngồi
41. Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
42. Tập thay đổi tư thế từ ngồi sang đứng
43. Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
44. Tập dáng đi
45. Tập đi với thanh song song
46. Tập đi với khung tập đi
47. Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
48. Tập đi với bàn xương cá
49. Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill)
50. Tập lên, xuống cầu thang
51. Tập đi trên các địa hình
52. Tập đi với chân giả trên gối
53. Tập đi với chân giả dưới gối
54. Tập vận động trên bóng
55. Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể (PNF) chi trên
56. Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể (PNF) chi dưới
57. Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể (PNF) chức năng
58. Tập với thang tường
59. Tập với ròng rọc
60. Tập với dụng cụ quay khớp vai
61. Tập với dụng cụ chèo thuyền
62. Tập với giàn treo các chi
63. Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi
64. Tập với xe đạp tập
65. Tập thăng bằng với bàn bập bênh
66. Tập với bàn nghiêng
67. Tập các kiểu thở
68. Tập ho có trợ giúp
69. Kỹ thuật vỗ, rung lồng ngực
70. Kỹ thuật dẫn lưu tư thế
71. Kỹ thuật kéo nắn
72. Kỹ thuật di động khớp
73. Kỹ thuật di động mô mềm
74. Kỹ thuật tập chuỗi đóng và chuỗi mở
75. Kỹ thuật ức chế co cứng tay
76. Kỹ thuật ức chế co cứng chân
77. Kỹ thuật ức chế co cứng thân mình
78. Kỹ thuật xoa bóp
79. Kỹ thuật ức chế và phá vỡ các phản xạ bệnh lý
80. Kỹ thuật kiểm soát đầu, cổ và thân mình
81. Tập điều hợp vận động
82. Tập mạnh cơ sàn chậu (pelvis floor)
Hoạt động trị liệu: Trực tiếp tập cho bệnh nhân hoặc hƣớng dẫn bệnh nhân
83. Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn
84. Hướng dẫn người liệt hai chân ra vào xe lăn
85. Hướng dẫn người liệt nửa người ra vào xe lăn
86. Tập các vận động thô của bàn tay
87. Tập các vận động khéo léo của bàn tay
88. Tập phối hợp hai tay
89. Tập phối hợp mắt tay
90. Tập phối hợp tay miệng
91. Tập các chức năng sinh hoạt hàng ngày (ADL) (ăn uống, tắm rửa, vệ sinh, vui chơi giải trí…)
92. Tập điều hòa cảm giác
93. Tập tri giác và nhận thức
94.Tập các chức năng sinh hoạt hàng ngày với các dụng cụ trợ giúp thích nghi
Ngôn ngữ trị liệu: Hướng dẫn bệnh nhân tập
95. Tập nuốt
96. Tập nói
97. Tập nhai
98. Tập phát âm
99. Tập giao tiếp
100. Tập cho người thất ngôn
101. Tập luyện giọng
102. Tập sửa lỗi phát âm
Kỹ thuật thăm dò, lƣợng giá, chẩn đoán và điều trị phục hồi chức năng: (Trực tiếp làm)
103.Lượng giá chức năng người khuyết tật
104. Lượng giá chức năng tim mạch và hô hấp
105. Lượng giá chức năng tâm lý
106. Lượng giá chức năng tri giác và nhận thức
107. Lượng giá chức năng ngôn ngữ
108. Lượng giá chức năng thăng bằng
109. Lượng giá chức năng dáng đi
110. Lượng giá chức năng sinh hoạt hàng ngày
111. Lượng giá lao động hướng nghiệp
112. Thử cơ bằng tay
113. Đo tầm vận động khớp
114. Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học
115. Đo áp lực bàng quang bằng cột thước nước
116. Đo áp lực hậu môn trực tràng
117. Đo áp lực bàng quang bệnh nhân nhi
118. Lượng giá sự phát triển của trẻ theo tuổi
119. Lượng giá sự phát triển tâm thần kinh ở trẻ bằng tét Denver
120. Tiêm Botulinum toxine nhóm A vào điểm vận động để điều trị co cứng cơ
121. Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ
122. Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động
123. Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống
124. Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống
125. Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback)
126. Băng nẹp bảo vệ bàn tay chức năng (trong liệt tứ chi)
127. Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh
128. Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti
129. Kỹ thuật băng chun mỏm cụt chi trên
130. Kỹ thuật băng chun mỏm cụt chi dưới
Dụng cụ chỉnh hình và trợ giúp: Hướng dẫn bệnh nhân sử dụng và bảo quản
131. Kỹ thuật tập sử dụng tay giả trên khuỷu
132. Kỹ thuật tập sử dụng tay giả dưới khuỷu
133. Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng
134. Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối
135. Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối
136. Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (S.W.A.S.H)
137. Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO
138. Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối KAFO
139. Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO
140. Kỹ thuật sử dụng đệm bàn chân FO
141. Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO
142. Kỹ thuật sử dụng giày dép cho người bệnh phong
143. Kỹ thuật sử dụng áo nẹp cột sống thắt lưng cứng
144. Kỹ thuật sử dụng áo nẹp cột sống thắt lưng mềm
145. Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống)


 

 

Đợt 2:

1. Điều trị bằng điện vi dòng
2. Điều trị bằng từ trường xuyên sọ
3. Kỹ thuật kích thích xuyên sọ bằng dòng điện một chiều đều (tDCS)
4. Điều trị bằng laser công suất thấp chiếu ngoài (điều trị bằng laser công suất thấp vào điểm vận động và huyệt đạo)
5. Điều trị laser công suất thấp nội mạch
6. Kỹ thuật kích thích điện chức năng (FES)
7. Điều trị chườm ngải cứu
8. Thủy trị liệu có thuốc
9. Thuỷ trị liệu cho người bệnh sau bỏng
10. Điều trị bằng bồn tắm tương phản nóng – lạnh
11. Điều trị bằng bồn tắm điện một chiều
12. Điều trị bằng bồn xoa bóp thủy lực
13. Kỹ thuật điều trị bằng máy ép khí ngắt quãng
14. Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại
15. Tập vận động cột sống
16. Kỹ thuật xoa bóp bằng máy
17. Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
18. Kỹ thuật xoa bóp dẫn lưu
19. Tập dưỡng sinh
20. Kỹ thuật thư giãn
21. Tập đi với gậy
22. Tập với máy tập thăng bằng
23. Kỹ thuật phục hồi chức năng bằng xe lăn đạp chân (xe lăn Profhand)
24. Kỹ thuật tập vận động bằng thiết bị mô phỏng thực tế ảo (The virtual reality training)
25. Kỹ thuật tập chức năng chi trên bằng phản hồi sinh học (Biofeedback)
26. Kỹ thuật phục hồi chức năng vận động chi trên bằng hệ thống rôbot
27. Kỹ thuật phục hồi chức năng vận động chi dưới bằng hệ thống robot 
28. Kỹ thuật tập vận động trên máy chức năng
29. Kỹ thuật tập sức bền có gắn theo dõi tim mạch
30. Kỹ thuật tập sức bền không có gắn theo dõi tim mạch
31. Kỹ thuật tập mạnh cơ bằng phản hồi sinh học (Biofeedback)
32. Kỹ thuật tập mạnh cơ với máy Isokinetic
33. Kỹ thuật tập đi trên máy chạy thảm lăn (Treadmill)
34. Kỹ thuật kiểm soát tư thế (ngồi, bò, đứng, đi)
35. Kỹ thuật tạo thuận vận động cho trẻ (lẫy, ngồi, bò, đứng, đi)
36. Kỹ thuật kéo giãn cho trẻ em bị vẹo cổ do xơ cơ ức đòn chũm
37. Kỹ thuật tập vận động cho trẻ xơ hoá cơ
38. Kỹ thuật tập vận động cho trẻ bị biến dạng cột sống (cong vẹo, gù, ưỡn)
39. Kỹ thuật hỗ trợ tăng tốc thì thở ra ở trẻ nhỏ
40. Kỹ thuật thông mũi họng ngược dòng ở trẻ em
41. Kỹ thuật tập thở với dụng cụ
42. Kỹ thuật kiểm soát tư thế và vận động cho người bệnh Parkinson
43. Kỹ thuật kiểm soát tư thế hội chứng sợ sau ngã
44. Kỹ thuật tập ngồi/đứng dậy từ sàn nhà
45. Kỹ thuật tập nhận thức – cảm giác – vận động (Phương pháp Peryetti)
46. Dịch chuyển sớm cho người bệnh đột quỵ não
47. Kỹ thuật tập bắt buộc tay người bệnh bên liệt (CIMT)
48. Kỹ thuật gương trị liệu
49. Kỹ thuật phân tích hành vi ứng dụng (Applied behaviour analysis – ABA)
50. Kỹ thuật kích thích giao tiếp sớm cho trẻ nhỏ
51. Kỹ thuật dạy trẻ hiểu và diễn tả bằng ngôn ngữ
52. Kỹ thuật vận động môi miệng chuẩn bị cho trẻ tập nói
53. Kỹ thuật kiểm soát cơ hàm mặt và hoạt động nhai, nuốt
54. Kỹ thuật tập nuốt bằng phản hồi sinh học (Biofeedback)
55. Kỹ thuật kích thích điện điều trị rối loạn nuốt và phát âm
56. Kỹ thuật kích thích điện thần kinh chày sau qua da (PTNS) điều trị rối loạn tiểu tiện
57. Kỹ thuật tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu) bằng dụng cụ
58. Kỹ thuật tập bàng quang trong điều trị rối loạn tiểu tiện
59. Kỹ thuật kích thích điện thần kinh cùng điều trị rối loạn tiểu tiện
60. Kỹ thuật kích thích điện thần kinh cùng điều trị rối loạn đại tiện
61. Kỹ thuật thay đổi hành vi trong điều trị rối loạn tiểu tiện và đại tiện
62. Kỹ thuật phục hồi chức năng cơ đáy chậu (sàn chậu) trong điều trị tiểu tiện không tự chủ bằng phản hồi sinh học (Biofeedback)
63. Kỹ thuật tư vấn tâm lý cho người bệnh hoặc người nhà
64. Kỹ thuật thay đổi hành vi trong đau mạn tính
65. Chẩn đoán điện thần kinh cơ
66. Lượng giá sự phát triển theo nhóm tuổi bằng kỹ thuật ASQ
67. Lượng giá kỹ năng ngôn ngữ và giao tiếp ở trẻ em
68. Lượng giá kỹ năng vận động tinh và kỹ năng sinh hoạt hàng ngày ở trẻ em
69. Lượng giá trẻ tự kỷ theo tiêu chuẩn DSM-IV
70. Lượng giá trẻ tự kỷ bằng thang điểm CARS
71. Kỹ thuật sàng lọc trẻ tự kỷ bằng bảng kiểm M-CHAT
72. Lượng giá kỹ năng vận động thô theo thang điểm GMFM
73. Lượng giá kỹ năng vận động trẻ bại n o theo thang điểm GMFCS
74. Lượng giá mức độ co cứng bằng thang điểm Ashworth cải biên (MAS)
75. Kỹ thuật lượng giá chức năng vận động bàn tay bằng Nine Hole Peg test
76. Kỹ thuật lượng giá chức năng vận động chi trên bằng thang điểm Motor wolf function test
77. Kỹ thuật lượng giá chức năng vận động chi trên bằng thang điểm ARAT (Action research arm test)
78. Kỹ thuật lượng giá chức năng vận động bàn tay bằng box and block test
79. Kỹ thuật lượng giá dáng đi chức năng (functional gait assessment)
80. Nghiệm pháp đi bộ 10 mét
81. Nghiệm pháp đi 6 phút
82. Nghiệm pháp vận động toàn bộ Rickili
83. Nghiệm pháp đo thời gian đứng dậy và đi
84. Nghiệm pháp dừng bước khi vừa đi vừa nói
85. Nghiệm pháp Tinetti
86. Lượng giá tâm trí tối thiểu MMSE
87. Đánh giá nhận thức bằng test MoCA (Motreal cognitive assessment)
88. Kỹ thuật đo mức độ tiêu thụ oxy tối đa
89. Kỹ thuật đo mức tiêu thụ oxy bán tối đa
90. Đo dòng niệu đồ – Uroflowmetry
91. Nghiệm pháp đánh giá mức độ són tiểu 1 giờ (PADS test)
92. Nghiệm pháp đánh giá mức độ són tiểu 24 giờ (PADS test)
93. Chăm sóc điều trị loét do đè ép độ I, II
94. Chăm sóc điều trị loét do đè ép độ III, IV
95. Kỹ thuật hút áp lực âm điều trị loét do đè ép/vết thương (VAC)
96. Kỹ thuật điều trị sẹo bỏng bằng gel silicol
97. Kỹ thuật điều trị sẹo bỏng bằng băng thun áp lực kết hợp gel silicol
98. Kỹ thuật điều trị sẹo bỏng bằng mặt nạ áp lực kết hợp với thuốc làm mềm sẹo
99. Điều trị sẹo bỏng bằng quần áo áp lực kết hợp với thuốc làm mềm sẹo
100. Kỹ thuật điều trị sẹo lồi bằng băng áp lực kết hợp với thuốc làm mềm sẹo và gel silicol
101. Tiêm botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ cổ
102. Tiêm botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ khu trú (chi trên, chi dưới)
103. Tiêm botulinum toxin để điều trị co thắt nửa mặt
104. Tiêm botulinum toxin để điều trị co giật mí mắt
105. Kỹ thuật sử dụng giầy, nẹp chỉnh hình điều trị các dị tật bàn chân (bàn chân bẹt, bàn chân lõm, bàn chân vẹo trong, bàn chân vẹo ngoài,..)
106. Kỹ thuật làm nẹp khớp háng không nắn chỉnh
107. Kỹ thuật làm nẹp khớp háng có nắn chỉnh
108. Kỹ thuật làm nẹp chậu hông-chân không nắn chỉnh
109. Kỹ thuật làm nẹp chậu hông-chân có nắn chỉnh
110. Kỹ thuật nẹp cổ tay bàn tay không nắn chỉnh
111. Kỹ thuật nẹp cổ tay-bàn tay có nắn chỉnh (WHO-Adjustable wrist hand orthotic)
112. Kỹ thuật làm nẹp vai-cánh-cẳng-bàn tay không nắn chỉnh
113. Kỹ thuật làm nẹp vai-cánh-cẳng-bàn tay có nắn chỉnh
114. Kỹ thuật làm mũ chỉnh hình đầu có nắn chỉnh
115. Kỹ thuật bó bột bàn chân khoèo
116. Kỹ thuật bó bột trật khớp háng bẩm sinh
117. Kỹ thuật bó bột cẳng bàn chân làm khuôn nẹp dưới gối
118. Kỹ thuật bó bột xương đùi-chậu/cột sống làm khuôn nẹp trên gối
119. Kỹ thuật làm nẹp chức năng chi trên bằng nhựa thông minh (Thermoplastic)
120. Kỹ thuật làm nẹp chi dưới bằng nhựa thông minh (Thermoplastic)


Đợt 3:

  1. Kỹ thuật làm nẹp bàn chân (FO)
  2. Kỹ thuật làm nẹp cổ bàn chân (AFO) không khớp
  3. Kỹ thuật làm nẹp cổ bàn chân (AFO) có khớp
  4. Kỹ thuật làm nẹp khớp gối (KO) không khớp
  5. Kỹ thuật làm nẹp khớp gối (KO) có khớp
  6. Kỹ thuật làm nẹp gối cổ bàn chân (KAFO) không khớp
  7. Kỹ thuật làm nẹp gối cổ bàn chân (KAFO) có khớp gối
  8. Kỹ thuật làm nẹp gối cổ bàn chân (KAFO) có khớp gối và khớp cổ bàn chân
  9. Kỹ thuật làm nẹp trên gối có khớp háng (HKAFO)
  10. Kỹ thuật làm nẹp trên gối có khớp háng (HKAFO) và khớp gối
  11. Kỹ thuật làm nẹp trên gối có khớp háng (HKAFO), khớp gối và khớp cổ bàn chân
  12. Kỹ thuật làm nẹp khớp háng
  13. Kỹ thuật làm nẹp tầng chi dưới
  14. Kỹ thuật làm nẹp dưới khuỷu tay (WHO) không khớp
  15. Kỹ thuật làm nẹp dưới khuỷu tay (whoWHO) có khớp
  16. Kỹ thuật làm nẹp trên khuỷu tay (EWHO) không khớp
  17. Kỹ thuật làm nẹp trên khuỷu tay (EWHO) có khớp
  18. Kỹ thuật làm áo nẹp mềm cố định cột sống
  19. Kỹ thuật làm áo nẹp cứng cố định cột sống
  20. Kỹ thuật làm áo nẹp nắn chỉnh cột sống
  21. Kỹ thuật làm áo nẹp cột sống cổ
  22. Kỹ thuật làm giày chỉnh hình
  23. Kỹ thuật làm chân giả trên gối
  24. Kỹ thuật làm chân giả tháo khớp gối
  25. Kỹ thuật làm chân giả dưới gối
  26. Kỹ thuật giãn sườn
  27. Kỹ thuật thở có trợ giúp
  28. Kỹ thuật thở có kháng trở
  29. Kỹ thuật thở với đai trợ giúp
  30. Kỹ thuật vỗ rung lồng ngực với máy
  31. Kỹ thuật nhún sườn
  32. Kỹ thuật tập tăng sức mạnh sức bền chi với dụng cụ
  33. Kỹ thuật đo chức năng tim mạch bằng máy đo hô hấp tim mạch gắng sức CPX
  34. Kỹ thuật đo chức năng hô hấp bằng máy đo hô hấp tim mạch gắng sức CPX
  35. Kỹ thuật điều trị nhiệt lạnh bằng máy
  36. Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
  37. Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
  38. Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi
  39. Kỹ thuật tập với xe đạp tập
  40. Tập nuốt

 

Đợt 4

1. Kỹ thuật siêu âm dẫn thuốc
2. Điều trị bằng laser công suất cao
3. Điều trị bằng máy kích thích liền xương
4. Kỹ thuật Epley điều trị chóng mặt do tư thế kịch phát lành tính
5. Tập nằm đúng tư thế cho người bệnh liệt tủy
6. Kỹ thuật đi bằng Robot kết hợp kích thích điện chức năng 
7. Tập đi trên máy chạy thảm lăn (Treadmill) có nâng đỡ một phần trọng lượng
8. Kỹ thuật thở chu kỳ chủ động
9. Kỹ thuật huy động phế nang
10. Kỹ thuật tập cơ hô hấp cho người bệnh thở máy
11. Kỹ thuật rung trong lồng ngực bằng máy
12. Kỹ thuật cho người bệnh nằm sấp
13. Kỹ thuật phục hồi khả năng nhận thức bản thân 
14. Kỹ thuật phục hồi chức năng trí nhớ
15. Kỹ thuật phục hồi chức năng tập trung
16. Kỹ thuật phục hồi chức năng điều hành
17. Kỹ thuật phục hồi các vấn đề tâm lý
18. Kỹ thuật phục hồi các vấn đề hành vi
19. Kỹ thuật phục hồi các vấn đề cảm xúc
20. Kỹ thuật phục hồi chức năng các khiếm khuyết thị giác
21. Kỹ thuật phục hồi chức năng các khiếm khuyết về cảm giác
22. Kỹ thuật tập luyện khả năng tự ăn uống
23. Kỹ thuật tập luyện khả năng tự vệ sinh cơ thể
24. Kỹ thuật tập luyện khả năng tự mặc quần áo
25. Kỹ thuật tập luyện các hoạt động sinh hoạt hằng ngày nâng cao
26. Kỹ thuật tích hợp giác quan
27. Kỹ thuật tập luyện khả năng viết
28. Kỹ thuật trợ giúp và thích ứng trong sinh hoạt hằng ngày
29. Âm nhạc trị liệu
30. Lao động trị liệu
31. Liệu pháp âm nhạc múa trị liệu
32. Kỹ thuật chuyền bóng gọi tên
33. Kỹ thuật vận động trên xe tập
34. Kỹ năng giao tiếp
35. Kỹ năng thích ứng xã hội
36. Kỹ năng tham gia các hoạt dộng giải trí
37. Kỹ thuật phục hồi chức năng giao tiếp tăng cường và thay thế (AAC) công nghệ thấp
38. Kỹ thuật phục hồi chức năng giao tiếp tăng cường và thay thế (AAC) công nghệ cao
39. Kỹ thuật phục hồi chức năng ngôn ngữ hiểu
40. Kỹ thuật phục hồi chức năng ngôn ngữ diễn đạt
41. Kỹ thuật phục hồi chức năng sử dụng ngôn ngữ phù hợp với ngữ cảnh
42. Tập phân nhóm hình
43. Tập đọc lặp lại nhiều lần cho người bệnh rối loạn đọc (MOR)
44. Kỹ thuật phục hồi chức năng âm lời nói bằng tiếp cận âm vị
45. Kỹ thuật phục hồi chức năng âm lời nói bằng tiếp cận cấu âm
46. Tập mạnh cơ nuốt
47. Tập vận động miệng
48. Tập nuốt với thức ăn và thức uống được điều chỉnh
49. Tập phục hồi giọng sau liệt dây thanh
50. Tập kiểm soát hành vi trong phục hồi giọng nói
51. Tập phát âm khi có ống mở khí quản
52. Kỹ thuật huấn luyện đối tác giao tiếp
53. Kỹ thuật tương tác nhóm cho người bệnh rối loạn ngôn ngữ sau tổn thương não
54. Kỹ thuật kích thích xúc giác nhiệt vùng miệng
55. Kỹ thuật tập nuốt gián tiếp
56. Kỹ thuật tập nuốt trực tiếp
57. Kỹ thuật phục hồi khả năng nói lưu loát
58. Kỹ thuật tập kiểm soát tốc độ lời nói
59. Phục hồi chức năng thính lực bằng liệu pháp thính giác-lời nói (AVT) 
60. Kỹ thuật trị liệu kỹ năng đọc – viết 
61. Kỹ thuật PACE 
62. Kỹ thuật liệu pháp trò chơi Dixit 
63. Liệu pháp kích hoạt hành vi 
64. Đánh giá rối loạn nuốt
65. Đo lường khả năng thực hiện hoạt động theo COPM
66. Lượng giá khả năng thao tác bằng tay theo phân loại MACS
67. Lượng giá chức năng chi trên theo Fugl-Meyer (FMA-UE)
68. Lượng giá chức năng chi dưới theo Fugl-Meyer (FMA-LE)
69. Lượng giá chức năng chi trên theo PMAL
70. Lượng giá chức năng bàn tay theo Abilhand-Kids 
71. Lượng giá sự tham gia và vui thích ở trẻ em theo CAPE
72. Lượng giá mức độ độc lập chức năng 
73. Lượng giá môi trường sống của người bệnh
74. Lượng giá theo thang Eladeb
75. Lượng giá mức độ tổn thương tủy sống theo ASIA 
76. Lượng gia mức dộ chức nang nhận thức theo Rancho Los Amigos 
77. Lượng giá chức năng bàn tay theo Jebsen 
78. Lượng giá chức năng cảm giác 
79. Lượng giá chức năng tri giác thị giác
80. Lượng giá các hoạt động chức năng của trẻ
81. Lượng giá khả năng phối hợp hai tay trong sinh hoạt hằng ngày
82. Lượng giá quên sau chấn thương sọ não bằng thang điểm Westmead
83. Lượng giá chức năng nhận thức
84. Lượng giá chức năng giao tiếp tăng cường và thay thế (AAC) 
85. Lượng giá chức năng ngôn ngữ hiểu và diễn đạt ngôn ngữ ở trẻ em 
86. Lượng giá chức năng ngôn ngữ hiểu và diễn đạt ngôn ngữ ở người lớn
87. Lượng giá chức năng tạo lời nói ở trẻ em
88. Lượng giá chức năng tạo lời nói ở người lớn
89. Lượng giá nuốt bằng các loại thức ăn cải biên
90. Lượng giá nuốt bằng nội soi ống mềm 
91. Lượng giá nuốt bằng kỹ thuật ghi hình chiếu X-quang có thuốc cản quang 
92. Lượng giá rối loạn giọng 
93. Lượng giá tính lưu loát lời nói
94. Lượng giá hoạt động chức năng và sự tham gia 
95. Phân loại khả năng ăn uống theo Edacs 
96. Đo lực cơ cầm nắm bàn tay bằng lực kế 
97. Đo lực kẹp ngón tay 
98. Trắc nghiệm nhặt đồ vật theo Moberg 
99. Lượng giá kỹ năng tiền ngôn ngữ
100. Kỹ thuật can thiệp PHCN bằng chân giả trên gối 
101. Kỹ thuật can thiệp PHCN bằng chân giả dưới gối
102. Kỹ thuật can thiệp PHCN bằng nẹp cổ bàn tay WHO (có khớp và không khớp)
103. Kỹ thuật can thiệp PHCN bằng nẹp gối cổ bàn chân KAFO (có khớp và không khớp)
104. Kỹ thuật can thiệp PHCN bằng nẹp cổ bàn chân AFO (có khớp và không khớp)
105. Kỹ thuật can thiệp PHCN bằng nẹp bàn chân FO
106. Kỹ thuật can thiệp PHCN bằng áo nẹp cột sống thắt lưng mềm
107. Kỹ thuật can thiệp PHCN với áo nẹp cột sống thắt lưng cứng
108. Kỹ thuật bó bột mũ phi công không nắn làm khuôn nẹp hộp sọ
109. Kỹ thuật bó bột chữ U làm khuôn nẹp khớp háng
110. Điều trị nhiệt sâu bằng dòng điện cao tần 
111. Kỹ thuật trị liệu bằng băng dán 
112. Kỹ thuật thở ra chậm kéo dài ở trẻ nhỏ dưới 3 tuổi 
113. Phục hồi chức năng ngôn ngữ mắc phải 
115. Kỹ thuật tập sức bền bằng hoạt động đi bộ 
116. Tập xe đạp lực kế có gắn hệ thống theo dõi cho người bệnh tim mạch 
117. Kỹ thuật tập đi trên máy chạy thảm lăn (Treadmill) có gắn hệ thống theo dõi
118. Liệu pháp làm vườn 
119. Kỹ thuật can thiệp PHCN bằng nẹp khớp gối (KO) không khớp 
120. Kỹ thuật can thiệp PHCN bằng nẹp khớp gối (KO) có khớp 
121. Kỹ thuật can thiệp PHCN bằng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO
122. Kỹ thuật can thiệp PHCN bằng nẹp trên gối có khớp háng (HKAFO) và khớp gối
123. Kỹ thuật can thiệp PHCN bằng nẹp trên gối có khớp háng (HKAFO), khớp gối và khớp cổ bàn chân 
124. Kỹ thuật can thiệp PHCN bằng nẹp khớp háng 
125. Kỹ thuật can thiệp PHCN bằng nẹp tầng chi dưới
126. Kỹ thuật can thiệp PHCN bằng nẹp trên khuỷu tay (EWHO) không khớp 
127. Kỹ thuật can thiệp PHCN bằng nẹp trên khuỷu tay (EWHO) có khớp 
128. Kỹ thuật can thiệp PHCN bằng áo nẹp nắn chỉnh cột sống 
129. Kỹ thuật can thiệp PHCN bằng nẹp cột sống cổ 
130. Kỹ thuật can thiệp PHCN bằng giầy chỉnh hình 
131. Kỹ thuật can thiệp PHCN bằng nẹp chức năng chi trên bằng nhựa thông minh (Thermoplastic) 
132. Kỹ thuật can thiệp PHCN bằng nẹp chức năng chi dưới bằng nhựa thông minh (Thermoplastic)
133. Kỹ thuật can thiệp PHCN bằng nẹp vai-cánh-cẳng-bàn tay không nắn chỉnh
134. Kỹ thuật can thiệp PHCN bằng nẹp vai-cánh-cẳng-bàn tay có nắn chỉnh 
135. Kỹ thuật bó bột mũ phi công làm khuôn nẹp hộp sọ
136. Tiêm Botulinum Toxine nhóm A vào điểm vận động để điều trị co cứng cơ dưới hướng dẫn của siêu âm 
137. Tiêm Botulinum Toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ cổ dưới hướng dẫn của siêu âm 
138. Tiêm Botulinum Toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ khu trú (chi trên, chi dưới) dưới hướng dẫn của siêu âm 
139. Kỹ thuật đánh giá mức hoạt động thể lực ở người bệnh tim mạch 
140. Kỹ thuật đánh giá chức năng tim phổi gắng sức 
141. Điện tâm đồ thăm dò trước gắng sức và tập luyện ở người bệnh tim mạch 
142. Kỹ thuật tập sức bền ở người bệnh tim mạch bằng hoạt động thể dục có kiểm soát 
143. Kỹ thuật tập có kháng trở ở người bệnh tim mạch 
144. Kỹ thuật tư vấn, giáo dục sức khỏe cho người bệnh tim mạch 
145. Kỹ thuật can thiệp PHCN bằng nẹp gối cổ bàn chân (KAFO) có khớp gối và khớp cổ bàn chân 
146. Điều trị bằng trường tĩnh điện 
147. Lượng giá cho ăn ở trẻ nhũ nhi 
148. Lượng giá vận động miệng ở người lớn 
149. Liệu pháp nghệ thuật hội họa 
150. Liệu pháp thể dục thể thao 
151. Liệu pháp tái thích ứng xã hội
152. Phục hồi kỹ năng sống cơ bản
153. Kỹ thuật phục hồi kỹ năng ngữ dụng 
154. Kỹ thuật can thiệp PHCN bằng giày, nẹp chỉnh hình điều trị các dị tật bàn chân (bàn chân bẹt, bàn chân lõm, bàn chân vẹo trong, bàn chân vẹo ngoài)